サムネイルをクリックまたはタップすると、動画が拡大表示され、自動再生されます。 Nhấp hoặc chạm vào hình thu nhỏ để phóng to và tự động phát video.
Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công.(ホー・チ・ミンの言葉「団結、団結、大団結。成功、成功、大成功。」を記した横断幕)。BÃI ĐỖ XE LÀNG VĂN HÓA(「文化村駐車場」を示す標識。「Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam / ベトナム諸民族文化観光村」の入口駐車場であることを示している)。XE Ô TÔ TỪ 16 CHỖ TRỞ LÊN / XE Ô TÔ DƯỚI 16 CHỖ(16人乗り以上の車と未満の車で進行方向を分ける交通標識) 📍 Địa điểm: Làng Văn Hóa Các Dân Tộc Việt Nam
団結、団結、大団結。成功、成功、大成功。(ホー・チ・ミンの言葉「団結、団結、大団結。成功、成功、大成功。」を記した横断幕)。文化村駐車場(「文化村駐車場」を示す標識。「Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam / ベトナム諸民族文化観光村」の入口駐車場であることを示している)。16人乗り以上の自動車 / 16人乗り未満の自動車(16人乗り以上の車と未満の車で進行方向を分ける交通標識) 📍 場所: Làng Văn Hóa, Yên Bài, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム諸民族文化観光村) 📍 Địa điểm: Làng Văn Hóa Các Dân Tộc Việt Nam
ベトナム諸民族文化観光村 📍 場所: Làng Văn Hóa/Làng Văn Hóa Các Dân Tộc/54 dân tộc
Làng bản dân tộc Lào(ラオス民族村の看板)。Đại học Kinh tế Quốc dân(国民経済大学)。15B-029.93(ハイフォン市登録のバスナンバープレート)。SAMCO(バス製造会社名)。Felix Limousine(バス運行会社名またはブランド名) 📍 Địa điểm: 2FV6+C56
ラオス民族村(ラオス民族村の看板)。国民経済大学(国民経済大学)。15B-029.93(ハイフォン市登録のバスナンバープレート)。SAMCO(バス製造会社名)。Felix Limousine(バス運行会社名またはブランド名) 📍 場所: 2FV6+C56, Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam (ベトナム諸民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FV6+C56
ベトナム諸民族文化観光村(ベトナムしょみんぞくぶんかかんこうむら) 📍 場所: 2FV6+C56, Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các Dân tộc Việt Nam(ベトナム各民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FVC+H84
ベトナム各民族文化観光村 📍 場所: 2FVC+H84, Vietnam National Village for Ethnic Culture and Tourism, Ba Vì, Ha Noi
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム諸民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FVC+H84
ベトナム諸民族文化観光村 📍 場所: 2FVC+H84, Vietnam National Village for Ethnic Culture and Tourism, Ba Vì, Ha Noi
Bối cảnh diễn ra tại một không gian ngoài trời, có thể là một khu vực tổ chức sự kiện văn hóa hoặc lễ hội. Nền đất bao gồm một phần sân cỏ nhân tạo màu xanh và một lối đi được lát bằng đá. Trong ảnh có sự xuất hiện của nhiều người, bao gồm cả phụ nữ và trẻ em. Một người phụ nữ lớn tuổi đang mặc trang phục dân tộc truyền thống với các hoa văn thổ cẩm màu đen, đỏ, và trắng, đầu đeo băng đô. Bà đang đi chân trần. Một người phụ nữ khác cũng mặc trang phục dân tộc tương tự đang ngồi trên một chiếc ghế nhựa màu nâu. Ở phía bên phải, có một hệ thống loa thùng lớn màu đen, cho thấy đây có thể là một buổi biểu diễn hoặc sự kiện có âm thanh. Trên loa có chữ "LA", có thể là một phần logo thương hiệu. Bên cạnh loa, trên một chiếc ghế nhựa khác, có một chiếc đĩa nhỏ có thể làm bằng tre, đựng nhiều vật nhỏ màu trắng được buộc lại, trông giống như đồ chơi dân gian hoặc đồ thủ công. 📍 Địa điểm: 2FVC+H84
背景は屋外空間であり、文化イベントまたは祭りを開催するエリアである可能性がある。地面は、緑色の人工芝の一部と、石で舗装された通路からなる。写真には、女性や子供を含む多くの人々がいる。年配の女性が一人、黒、赤、白の錦織模様が入った伝統的な民族衣装を身に着け、頭にヘッドバンドをしている。彼女は裸足である。同様の民族衣装を着た別の女性が、茶色いプラスチックの椅子に座っている。右側には、黒い大型のボックススピーカーシステムがあり、これがパフォーマンスまたは音響を伴うイベントであることを示している可能性がある。スピーカーには「LA」という文字があり、ブランドロゴの一部である可能性がある。スピーカーの隣、別のプラスチックの椅子の上には、竹製かもしれない小さな皿があり、束ねられた白い小さな物が多数入っていて、民芸玩具か手工芸品のように見える。 📍 場所: 2FVC+H84, Vietnam National Village for Ethnic Culture and Tourism, Ba Vì, Ha Noi
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム民族文化観光村)。Cồng chiêng(ゴング) 📍 Địa điểm: 2FVC+H84
ベトナム民族文化観光村。ゴング 📍 場所: 2FVC+H84, Vietnam National Village for Ethnic Culture and Tourism, Ba Vì, Ha Noi
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム諸民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FVC+H84
ベトナム諸民族文化観光村 📍 場所: 2FVC+H84, Vietnam National Village for Ethnic Culture and Tourism, Ba Vì, Ha Noi
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam (ベトナム各民族文化観光村)。Cồng chiêng (コン・チエン、中部高原地方の民族楽器ゴング) 📍 Địa điểm: 2FVC+H84
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam (ベトナム各民族文化観光村)。Cồng chiêng (コン・チエン、中部高原地方の民族楽器ゴング) 📍 場所: 2FVC+H84, Vietnam National Village for Ethnic Culture and Tourism, Ba Vì, Ha Noi
Khung cảnh diễn ra tại một không gian ngoài trời, có thể là một công viên hoặc làng văn hóa, với bãi cỏ và nhiều cây xanh. Ở phía sau, một nhóm người, bao gồm phụ nữ và có thể cả trẻ em, mặc trang phục dân tộc truyền thống (áo đen, váy có họa tiết thổ cẩm) đang biểu diễn một điệu múa. Một người đàn ông lớn tuổi đang đứng trên bãi cỏ và dùng máy ảnh để chụp ảnh họ. Ở phía trước, hai người, một nam và một nữ, cũng mặc trang phục dân tộc tương tự với các họa tiết dệt sặc sỡ trên vai và tay áo, đang đứng xem màn trình diễn. Phía xa hơn có các khán giả khác và một chiếc xe buýt du lịch màu trắng đang đỗ. Không có chữ viết nào có thể nhận dạng được trong hình ảnh. 📍 Địa điểm: 2FVC+H84
場面は、公園か文化村である可能性のある、芝生の広場と多くの緑樹がある屋外空間で繰り広げられている。後方では、女性や、おそらく子供も含む一団が、伝統的な民族衣装(黒い上着、ブロケード模様のスカート)を身に着け、ある踊りを披露している。一人の年配の男性が芝生の広場に立ち、カメラで彼らを撮影している。前方では、男性一人と女性一人の二人が、肩と袖に色鮮やかな織物模様のある同様の民族衣装を身に着け、演舞を立って見ている。さらに遠くには、他の観客たちと、一台の白い観光バスが停まっている。画像の中には、識別できる文字はない。 📍 場所: 2FVC+H84, Vietnam National Village for Ethnic Culture and Tourism, Ba Vì, Ha Noi
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム各民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FVC+H84
ベトナム各民族文化観光村 📍 場所: 2FVC+H84, Vietnam National Village for Ethnic Culture and Tourism, Ba Vì, Ha Noi
Dàn cồng chiêng (銅鑼のセット。ベトナム中部高原の少数民族の伝統的な楽器で、Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam内に展示されている) 📍 Địa điểm: 2FVC+H84
銅鑼のセット(銅鑼のセット。ベトナム中部高原の少数民族の伝統的な楽器で、ベトナム各民族文化観光村内に展示されている) 📍 場所: 2FVC+H84, Vietnam National Village for Ethnic Culture and Tourism, Ba Vì, Ha Noi
Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam (ベトナム諸民族文化観光村)。Biểu diễn Cồng Chiêng (ゴングの演奏) 📍 Địa điểm: 2FVC+H84
ベトナム諸民族文化観光村。ゴングの演奏 📍 場所: 2FVC+H84, Vietnam National Village for Ethnic Culture and Tourism, Ba Vì, Ha Noi
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam (ベトナム諸民族文化観光村)。Nhà sàn (高床式の家) 📍 Địa điểm: 2FW9+6HX
ベトナム諸民族文化観光村。高床式の家 📍 場所: 2FW9+6HX, Sơn Đông, Ba Vì, Ha Noi, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム各民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FW9+6HX
ベトナム各民族文化観光村 📍 場所: 2FW9+6HX, Sơn Đông, Ba Vì, Ha Noi, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム民族文化観光村)。Nhà truyền thống trong Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム民族文化観光村内の伝統的な家) 📍 Địa điểm: 2FR8+V5 Đoài Phương
ベトナム各民族文化観光村(ベトナム民族文化観光村)。ベトナム各民族文化観光村内の伝統的な家(ベトナム民族文化観光村内の伝統的な家) 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム各民族文化観光村)。Tượng nhà mồ Tây Nguyên(西原地方の墓標彫刻) 📍 Địa điểm: 2FR8+V5 Đoài Phương
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム各民族文化観光村)。Tượng nhà mồ Tây Nguyên(西原地方の墓標彫刻) 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam (ベトナム諸民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FR8+R5 Đoài Phương
ベトナム諸民族文化観光村 (ベトナム諸民族文化観光村) 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Tượng nhà mồ Tây Nguyên tại Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム諸民族文化観光村に展示されている中部高原地方の墓標彫刻) 📍 Địa điểm: 2FR8+Q4 Đoài Phương
ベトナム諸民族文化観光村にある中部高原地方の墓標彫刻 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム諸民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FR7+QW Đoài Phương
ベトナム諸民族文化観光村 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム諸民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FR7+RW Đoài Phương
ベトナム諸民族文化観光村 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam 内の伝統建築(ベトナム各民族文化観光村内の伝統建築) 📍 Địa điểm: 2FR7+RW Đoài Phương
ベトナム各民族文化観光村内の伝統建築(ベトナム各民族文化観光村内の伝統建築) 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム各民族文化観光村)。Nhà sàn(高床式の家) 📍 Địa điểm: 2FR8+R3 Đoài Phương
ベトナム各民族文化観光村。高床式の家 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Nhà rông của dân tộc Ba Na tại Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam (ベトナム諸民族文化観光村にあるバナール族の公共集会所「ニャーロン」) 📍 Địa điểm: 2FR7+QW Đoài Phương
ベトナム諸民族文化観光村にあるバナール族の公共集会所「ニャーロン」 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Anh Hùng Núp (1914-1999), Tên thật là Đinh Núp(英雄ヌップ(1914-1999) 📍 Địa điểm: 2FR7+QV Đoài Phương
英雄ヌップ(1914-1999)、本名はディン・ヌップ 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
ANH HÙNG ĐINH NÚP (1914 - 1999)(英雄ディン・ヌップ(1914-1999) 📍 Địa điểm: 2FR7+QV Đoài Phương
英雄ディン・ヌップ(1914-1999) 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム諸民族文化観光村)。"Vòng xoang đoàn kết" của đồng bào các dân tộc Tây Nguyên trong "Tuần văn hóa các dân tộc - Di sản văn hóa Việt Nam" tháng 11, 2010 tại Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(写真のキャプション:「ベトナム諸民族文化観光村」で2010年11月に開催された「ベトナム諸民族文化・文化遺産週間」における、テイグエン地方諸民族による「団結の輪舞」) 📍 Địa điểm: 2FR8+Q2 Đoài Phương
ベトナム諸民族文化観光村。2010年11月にベトナム諸民族文化観光村で開催された「ベトナム諸民族文化・文化遺産週間」における、テイグエン地方諸民族による「団結の輪舞」。 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム各民族文化観光村内の伝統的な高床式の家) 📍 Địa điểm: 2FR8+Q2 Đoài Phương
ベトナム各民族文化観光村(ベトナム各民族文化観光村内の伝統的な高床式の家) 📍 場所: Làng Văn Hóa, Sơn Đông, Ba Vì, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FV7+CFM
ベトナム各民族文化観光村 📍 場所: 2FV7+CFM, Unnamed, Road, Sơn Tây, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam (ベトナム諸民族文化観光村)。Nhà sàn (ベトナムの伝統的な高床式住居) 📍 Địa điểm: 2FV7+CFM
ベトナム諸民族文化観光村 (ベトナム諸民族文化観光村)。高床式住居 (ベトナムの伝統的な高床式住居) 📍 場所: 2FV7+CFM, Unnamed, Road, Sơn Tây, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム諸民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FV7+CFM
ベトナム諸民族文化観光村 📍 場所: 2FV7+CFM, Unnamed, Road, Sơn Tây, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム諸民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FV7+CFM
ベトナム諸民族文化観光村 📍 場所: 2FV7+CFM, Unnamed, Road, Sơn Tây, Hà Nội, ベトナム
LÀNG VĂN HOÁ - DU LỊCH CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM / KHU LÀNG DÂN TỘC III(ベトナム各民族文化観光村 / 第3民族村エリアの看板) 📍 Địa điểm: 2FV7+CFM
ベトナム各民族文化観光村 / 第3民族村エリア 📍 場所: 2FV7+CFM, Unnamed, Road, Sơn Tây, Hà Nội, ベトナム
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam(ベトナム諸民族文化観光村) 📍 Địa điểm: 2FV7+CFM
ベトナム諸民族文化観光村 📍 場所: 2FV7+CFM, Unnamed, Road, Sơn Tây, Hà Nội, ベトナム
Quần thể chùa Khmer(クメール寺院群。ベトナム諸民族文化観光村にあるクメール族の寺院建築群)。Chúc mừng năm mới(新年おめでとう。テト(旧正月) 📍 Địa điểm: 2FW9+JGW
クメール寺院群(クメール寺院群。ベトナム諸民族文化観光村にあるクメール族の寺院建築群)。新年おめでとう(新年おめでとう。テト(旧正月) 📍 場所: 2FW9+JGW, Sơn Đông, Ba Vì, Ha Noi, ベトナム