本ページは、1975年以降のベトナムにおける省・中央直轄市レベルの行政区再編について、
各省ごとに「合併年・分離年・再合併年(2025)」を整理した完全一覧表である。
人口統計・地域統計の長期時系列分析において、行政区画の変遷を確認するための基礎資料として作成した。
Trang này là bảng danh mục đầy đủ, tổng hợp theo từng tỉnh về các lần tái cơ cấu đơn vị cấp tỉnh (tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương) tại Việt Nam từ năm 1975, bao gồm “năm sáp nhập, năm tách, năm tái sáp nhập (2025)”. Tài liệu được lập làm nguồn cơ sở để đối chiếu biến động địa giới hành chính trong phân tích chuỗi thời gian dài hạn về dân số và thống kê vùng.
| No/STT | 2025年の省名(越)/tên năm 2025 (VI) | 日本語慣用/tên gọi thông dụng (Nhật) | 旧省・合併省名/tên tỉnh cũ hoặc tỉnh sáp nhập | 合併年/năm sáp nhập | 分離年/năm tách | 再合併年/năm tái sáp nhập | 再合併相手(2025)/đối tác tái sáp nhập (2025) | 備考/ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuyên Quang | トゥエンクアン | Hà Tuyên | 1975 | 1991 | 2025 | Hà Giang | |
| 2 | Cao Bằng | カオバン | Cao Lạng | 1975 | 1978 | — | — | |
| 3 | Lai Châu | ライチャウ | Lai Châu | — | 2004 | — | — | Điện Biên 分離/tách |
| 4 | Lào Cai | ラオカイ | Hoàng Liên Sơn | 1975 | 1991 | 2025 | Yên Bái | |
| 5 | Thái Nguyên | タイグエン | Bắc Thái | 1975 | 1997 | 2025 | Bắc Kạn | |
| 6 | Điện Biên | ディエンビエン | Lai Châu | — | 2004 | — | — | 新設省/tỉnh mới |
| 7 | Lạng Sơn | ランソン | Cao Lạng | 1975 | 1978 | — | — | |
| 8 | Sơn La | ソンラ | — | — | — | — | — | |
| 9 | Phú Thọ | フート | Vĩnh Phú | 1975 | 1997 | 2025 | Vĩnh Phúc・Hòa Bình | |
| 10 | Bắc Ninh | バクニン | Hà Bắc | 1975 | 1997 | 2025 | Bắc Giang | |
| 11 | Quảng Ninh | クアンニン | — | — | — | — | — | |
| 12 | Hà Nội | ハノイ | Hà Tây | — | 2008 | — | — | 中央直轄市/TP trực thuộc TW |
| 13 | Hải Phòng | ハイフォン | — | — | — | 2025 | Hải Dương | |
| 14 | Hưng Yên | フンイエン | Hải Hưng | 1975 | 1997 | 2025 | Thái Bình | |
| 15 | Ninh Bình | ニンビン | Hà Nam Ninh | 1975 | 1989 | 2025 | Hà Nam・Nam Định | |
| 16 | Thanh Hóa | タインホア | — | — | — | — | — | |
| 17 | Nghệ An | ゲアン | Nghệ Tĩnh | 1975 | 1991 | — | — | |
| 18 | Hà Tĩnh | ハーティン | Nghệ Tĩnh | 1975 | 1991 | — | — | |
| 19 | Quảng Trị | クアンチ | Bình Trị Thiên | 1975 | 1989 | — | — | |
| 20 | Thừa Thiên Huế | フエ | Bình Trị Thiên | 1975 | 1989 | — | — | 中央直轄市/TP trực thuộc TW |
| 21 | Đà Nẵng | ダナン | Quảng Nam–Đà Nẵng | 1975 | 1997 | — | — | 1997年に中央直轄市/TP trực thuộc TWとして設立/thành lập TP trực thuộc TW(1996年 国会決議・第9期第10回会期、旧 Quảng Nam–Đà Nẵng 省)/Năm 1997 thành lập TP trực thuộc TW (Nghị quyết QH năm 1996, khóa IX kỳ họp 10; từ tỉnh Quảng Nam–Đà Nẵng) |
| 22 | Quảng Ngãi | クアンガイ | Nghĩa Bình | 1975 | 1989 | 2025 | Kon Tum | |
| 23 | Gia Lai | ザーライ | Gia Lai–Kon Tum | 1975 | 1991 | 2025 | Bình Định | |
| 24 | Đắk Lắk | ダクラク | — | — | 2004 | 2025 | Phú Yên | |
| 25 | Khánh Hòa | カインホア | Phú Khánh | 1975 | 1989 | 2025 | Ninh Thuận | |
| 26 | Lâm Đồng | ラムドン | — | — | — | 2025 | Đắk Nông・Bình Thuận | |
| 27 | Đồng Nai | ドンナイ | — | — | — | 2025 | Bình Phước | |
| 28 | Tây Ninh | タイニン | — | — | — | 2025 | Long An | |
| 29 | TP. Hồ Chí Minh | ホーチミン市 | — | — | — | 2025 | Bình Dương・Bà Rịa–Vũng Tàu | |
| 30 | Đồng Tháp | ドンタップ | — | 1976 | — | 2025 | Tiền Giang | |
| 31 | An Giang | アンザン | — | 1976 | — | 2025 | Kiên Giang | |
| 32 | Vĩnh Long | ヴィンロン | — | — | — | 2025 | Trà Vinh・Bến Tre | |
| 33 | Cần Thơ | カントー | Hậu Giang | 1975 | 2004 | 2025 | Hậu Giang・Sóc Trăng | 2004年に中央直轄市/TP trực thuộc TWとして設立(国会決議 22/2003/QH11、旧 Cần Thơ 省)/Năm 2004 thành lập TP trực thuộc TW (Nghị quyết 22/2003/QH11; từ tỉnh Cần Thơ) |
| 34 | Cà Mau | カマウ | Minh Hải | 1975 | 1996 | 2025 | Bạc Liêu |
※1970年代の一部国会決議は公式公報の電子化が不完全なため、年次のみ記載している。
※Một số nghị quyết của Quốc hội trong thập niên 1970 chưa được số hóa đầy đủ trên công báo chính thức, nên chỉ ghi theo năm.
「2025年に最終的に残った34省級」だけを基準にすると、過去に消滅した省(統合されて名称が消えた省)から辿りにくいため、
再編直前の63省級(58省+5中央直轄市)を全件掲載し、2025年にどこへ統合されたかを示す。
Nếu chỉ lấy “34 đơn vị cấp tỉnh còn lại sau tái cơ cấu năm 2025” làm chuẩn, sẽ khó truy vết từ các tỉnh đã bị xóa tên trong quá khứ (do sáp nhập). Vì vậy, bảng dưới đây liệt kê đầy đủ 63 đơn vị cấp tỉnh ngay trước tái cơ cấu (58 tỉnh + 5 thành phố trực thuộc Trung ương) và cho biết mỗi đơn vị đã được sáp nhập vào đâu trong năm 2025.
| No/STT | 省・市(越)/tên (VI) | 日本語慣用/tên gọi thông dụng (Nhật) | 区分(省/tỉnh・中央直轄市/TP trực thuộc TW) | 2025年時点の状態/trạng thái năm 2025 | 2025年の帰属(最終名)/thuộc về năm 2025 (tên cuối) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Giang | アンザン | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | An Giang |
| 2 | Bà Rịa - Vũng Tàu | バリア=ブンタウ | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Hồ Chí Minh |
| 3 | Bắc Giang | バクザン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Bắc Ninh |
| 4 | Bắc Kạn | バクカン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Thái Nguyên |
| 5 | Bạc Liêu | バクリエウ | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Cà Mau |
| 6 | Bắc Ninh | バクニン | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Bắc Ninh |
| 7 | Bến Tre | ベンチェ | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Vĩnh Long |
| 8 | Bình Định | ビンディン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Gia Lai |
| 9 | Bình Dương | ビンズオン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Hồ Chí Minh |
| 10 | Bình Phước | ビンフオック | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Đồng Nai |
| 11 | Bình Thuận | ビントゥアン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Lâm Đồng |
| 12 | Cà Mau | カマウ | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Cà Mau |
| 13 | Cao Bằng | カオバン | 省/tỉnh | 存続/tồn tại | Cao Bằng |
| 14 | Đắk Lắk | ダクラク | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Đắk Lắk |
| 15 | Đắk Nông | ダクノン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Lâm Đồng |
| 16 | Điện Biên | ディエンビエン | 省/tỉnh | 存続/tồn tại | Điện Biên |
| 17 | Đồng Nai | ドンナイ | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Đồng Nai |
| 18 | Đồng Tháp | ドンタップ | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Đồng Tháp |
| 19 | Gia Lai | ザーライ | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Gia Lai |
| 20 | Hà Giang | ハザン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Tuyên Quang |
| 21 | Hà Nam | ハナム | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Ninh Bình |
| 22 | Hà Tĩnh | ハーティン | 省/tỉnh | 存続/tồn tại | Hà Tĩnh |
| 23 | Hải Dương | ハイズオン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Hải Phòng |
| 24 | Hậu Giang | ハウザン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Cần Thơ |
| 25 | Hòa Bình | ホアビン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Phú Thọ |
| 26 | Hưng Yên | フンイエン | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Hưng Yên |
| 27 | Khánh Hòa | カインホア | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Khánh Hòa |
| 28 | Kiên Giang | キエンザン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | An Giang |
| 29 | Kon Tum | コントゥム | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Quảng Ngãi |
| 30 | Lai Châu | ライチャウ | 省/tỉnh | 存続/tồn tại | Lai Châu |
| 31 | Lâm Đồng | ラムドン | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Lâm Đồng |
| 32 | Lạng Sơn | ランソン | 省/tỉnh | 存続/tồn tại | Lạng Sơn |
| 33 | Lào Cai | ラオカイ | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Lào Cai |
| 34 | Long An | ロンアン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Tây Ninh |
| 35 | Nam Định | ナムディン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Ninh Bình |
| 36 | Nghệ An | ゲアン | 省/tỉnh | 存続/tồn tại | Nghệ An |
| 37 | Ninh Bình | ニンビン | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Ninh Bình |
| 38 | Ninh Thuận | ニントゥアン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Khánh Hòa |
| 39 | Phú Thọ | フート | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Phú Thọ |
| 40 | Phú Yên | フーイエン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Đắk Lắk |
| 41 | Quảng Bình | クアンビン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Quảng Trị |
| 42 | Quảng Nam | クアンナム | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Đà Nẵng |
| 43 | Quảng Ngãi | クアンガイ | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Quảng Ngãi |
| 44 | Quảng Ninh | クアンニン | 省/tỉnh | 存続/tồn tại | Quảng Ninh |
| 45 | Quảng Trị | クアンチ | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Quảng Trị |
| 46 | Sóc Trăng | ソクチャン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Cần Thơ |
| 47 | Sơn La | ソンラ | 省/tỉnh | 存続/tồn tại | Sơn La |
| 48 | Tây Ninh | タイニン | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Tây Ninh |
| 49 | Thái Bình | タイビン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Hưng Yên |
| 50 | Thái Nguyên | タイグエン | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Thái Nguyên |
| 51 | Thanh Hóa | タインホア | 省/tỉnh | 存続/tồn tại | Thanh Hóa |
| 52 | Thừa Thiên Huế | トゥアティエン=フエ | 省/tỉnh | 改組(中央直轄市へ)/cải tổ (thành TP trực thuộc TW) | Huế |
| 53 | Tiền Giang | ティエンザン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Đồng Tháp |
| 54 | Trà Vinh | チャーヴィン | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Vĩnh Long |
| 55 | Tuyên Quang | トゥエンクアン | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Tuyên Quang |
| 56 | Vĩnh Long | ヴィンロン | 省/tỉnh | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Vĩnh Long |
| 57 | Vĩnh Phúc | ヴィンフック | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Phú Thọ |
| 58 | Yên Bái | イエンバイ | 省/tỉnh | 廃止(2025統合)/bãi bỏ (sáp nhập 2025) | Lào Cai |
| 59 | Hà Nội | ハノイ | 中央直轄市/TP trực thuộc TW | 存続/tồn tại | Hà Nội |
| 60 | TP. Hồ Chí Minh | ホーチミン市 | 中央直轄市/TP trực thuộc TW | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Hồ Chí Minh |
| 61 | Hải Phòng | ハイフォン | 中央直轄市/TP trực thuộc TW | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Hải Phòng |
| 62 | Đà Nẵng | ダナン | 中央直轄市/TP trực thuộc TW | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Đà Nẵng |
| 63 | Cần Thơ | カントー | 中央直轄市/TP trực thuộc TW | 存続(拡大・統合)/tồn tại (mở rộng, sáp nhập) | Cần Thơ |
出典(統合の組合せ):国会 Nghị quyết 202/2025/QH15(2025年6月12日)に基づく一覧。
Nguồn (tổ hợp sáp nhập): Danh mục lập theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội (12/06/2025).
統計年鑑・史料では、現在の63省名とは異なる「合併省名(省名が一時的に統合されていた名称)」で登場することがあるため、
検索・照合用に主要な合併省名をまとめる。
Trong niên giám thống kê và tư liệu lưu trữ, đôi khi xuất hiện “tên tỉnh sáp nhập” (tên gọi tạm thời khi tỉnh được gộp) khác với danh mục 63 tên hiện hành. Vì mục đích tra cứu/đối chiếu, trang này tổng hợp một số tên tỉnh sáp nhập tiêu biểu.
| 省名(越)/tên tỉnh (VI) | 日本語慣用/tên gọi thông dụng (Nhật) | 成立/thành lập | 消滅(分離・吸収)/bị bãi bỏ (tách/hấp thụ) | その後の帰属(2025目安)/thuộc về sau đó (ước tính 2025) |
|---|---|---|---|---|
| Hà Tuyên | ハートゥエン | 1975 | 1991 | Tuyên Quang / Hà Giang(→2025 Tuyên Quang) |
| Hoàng Liên Sơn | ホアンリエンソン | 1975 | 1991 | Lào Cai / Yên Bái(→2025 Lào Cai) |
| Bắc Thái | バクタイ | 1975 | 1997 | Thái Nguyên / Bắc Kạn(→2025 Thái Nguyên) |
| Vĩnh Phú | ヴィンフー | 1975 | 1997 | Phú Thọ / Vĩnh Phúc(→2025 Phú Thọ) |
| Hà Bắc | ハーバク | 1975 | 1997 | Bắc Ninh / Bắc Giang(→2025 Bắc Ninh) |
| Hải Hưng | ハイフン | 1975 | 1997 | Hưng Yên / Hải Dương(→2025 Hưng Yên / Hải Phòng) |
| Hà Nam Ninh | ハナムニン | 1975 | 1991/1996/1997 | Hà Nam / Nam Định / Ninh Bình(→2025 Ninh Bình) |
| Bình Trị Thiên | ビンチティエン | 1975 | 1989 | Quảng Bình / Quảng Trị / Thừa Thiên Huế(→2025 Quảng Trị / Huế) |
| Nghĩa Bình | ギアビン | 1975 | 1989 | Quảng Ngãi / Bình Định(→2025 Quảng Ngãi / Gia Lai) |
| Phú Khánh | フーカイン | 1975 | 1989 | Phú Yên / Khánh Hòa(→2025 Đắk Lắk / Khánh Hòa) |
| Gia Lai–Kon Tum | ザーライ=コントゥム | 1975 | 1991 | Gia Lai / Kon Tum(→2025 Gia Lai / Quảng Ngãi) |
| Quảng Nam–Đà Nẵng | クアンナム=ダナン | 1975 | 1997 | Quảng Nam / Đà Nẵng(→2025 Đà Nẵng) |
| Minh Hải | ミンハイ | 1975 | 1996 | Cà Mau / Bạc Liêu(→2025 Cà Mau) |
| Sông Bé | ソンベー | 1976 | 1997 | Bình Dương / Bình Phước(→2025 TP.HCM / Đồng Nai) |
| Cửu Long | クーロン | 1976 | 1992 | Vĩnh Long / Trà Vinh(→2025 Vĩnh Long) |
| Hà Tây | ハータイ | 1991 | 2008 | Hà Nội(→2025 Hà Nội) |
本資料では、省→中央直轄市への変更を、分離・合併とは別の行政区分変更として扱う。/Tài liệu này coi việc tỉnh→thành phố trực thuộc TW là điều chỉnh cấp hành chính, không phải tách/sáp nhập.
ChatGPT 5.2により作成
Tạo bởi ChatGPT 5.2